So sánh chi phí hoạt động trong khu công nghiệp giữa các nước

2014, JETRO (Nhật Bản) ban hành Bảng khảo sát chi phí đầu tư dành cho doanh nghiệp khi kinh doanh ở các quốc gia như Việt Nam, Indonesia, Thái Lan và Trung Quốc. Dưới đây là bảng tính chi phí đầu tư tại từng quốc gia nêu trên.

 

Hạng mục Số lượng Việt Nam
(HCM)
Indonesia
(jakarta)
Thái Lan
(Bankok
Trung Quốc
(Guangdong)
Factory worker salary 1 148 239 345 395
Engineer 1 297 433 698 704
Clerical staff salary 1 440 423 664 848
Manager salary 1 1,222 1,245 1,602 1,886
Industrial estate rent (Factory) 1 4.5 5.5 7.22 6.36
Electricity (kw) 1 0.05 0.07 0.15 0.14
Water (cubic metter) 1 0.46 1.29 0.53 0.77
Tổng cộng 2,112.01 2,34.86 3,316.9 3,840.27

 

Nguồn: P. Kinh doanh - Tiếp thị
Công ty CP Khu công nghiệp Hiệp Phước